Trang chủ / Sản phẩm

Sản phẩm

Mọi sản phẩm đều kèm SDS, TDS, COA và các báo cáo RoHS, REACH, Halogen Free, VOC theo yêu cầu. Liên hệ để nhận thông số kỹ thuật chi tiết và mẫu thử.

Hóa chất tẩy rửa

Hóa chất tẩy rửa công nghiệp

Dung môi tẩy rửa linh kiện điện tử, vệ sinh khuôn, vệ sinh thiết bị và chất tẩy dầu mỡ — bay hơi nhanh, không ăn mòn kim loại, phù hợp công nghệ siêu âm, phun, ngâm và lau tay.

Dung môi tẩy rửa linh kiện điện tử NOBERFER 600A can 20L
600A

Dung môi tẩy rửa linh kiện điện tử 600A

Làm sạch linh kiện điện tử, bo mạch sau hàn; bay hơi nhanh, không để lại cặn. Quy cách can 20L.

20LBay hơi nhanh
Dung dịch vệ sinh khuôn NOBERFER F100 can 20L
F100

Dung dịch vệ sinh khuôn F100

Vệ sinh khuôn và bề mặt thiết bị trong sản xuất; có phiên bản gốc dung môi và gốc nước. Quy cách can 20L.

20LCó bản gốc nước
Chất tẩy dầu mỡ công nghiệp NOBERFER F102 can 20L
F102

Chất tẩy dầu mỡ F102

Tẩy dầu mỡ, vết bẩn công nghiệp trên chi tiết kim loại và thiết bị; không ăn mòn kim loại. Quy cách can 20L.

20LKhông ăn mòn
Bình xịt vệ sinh công nghiệp NOBERFER 783
783

Bình xịt vệ sinh 783

Dạng bình xịt tiện dụng cho vệ sinh cục bộ thiết bị, linh kiện và điểm hàn ngay trên chuyền.

Dạng xịt
Chất tẩy rửa NOBERFER chai 1L
CTR

Chất tẩy rửa đóng chai 1L

Quy cách nhỏ 1L thuận tiện cho thao tác thủ công, trạm sửa chữa và phòng thí nghiệm.

1L
Nước rửa lưới in 718 can 20L
718

Nước rửa lưới in 718

Nước rửa lưới in (stencil) loại mạnh, làm sạch kem hàn và keo đỏ trên lưới in SMT. Quy cách can 20L.

SMT20L
Dung dịch vệ sinh lò SMT can 20L
SMT

Dung dịch vệ sinh lò SMT

Vệ sinh buồng lò reflow và thiết bị SMT, loại bỏ cặn flux bám trên bề mặt thiết bị. Quy cách can 20L.

Reflow20L
Nước rửa siêu âm can 20L
Siêu âm

Nước rửa siêu âm

Dung dịch chuyên dùng cho bể rửa siêu âm, làm sạch linh kiện và chi tiết chính xác. Quy cách can 20L.

Siêu âm20L
Chất tẩy rửa gốc nước trung tính can 20L
Gốc nước

Chất tẩy rửa gốc nước trung tính

Gốc nước, độ pH trung tính, thân thiện môi trường; tẩy dầu mỡ và bụi bẩn, dễ xả sạch không để lại cặn.

Thân thiện MT20L
Chất tẩy dầu nặng công nghiệp
Tẩy dầu nặng

Chất tẩy dầu nặng công nghiệp

Chuyên xử lý dầu mỡ nặng, vết bẩn cứng đầu trên máy móc và chi tiết kim loại; hiệu quả cao, chịu nhiệt.

Dầu nặng5L · 20L

Các dòng tẩy rửa khác

  • Dung môi vệ sinh thiết bị
  • Dung môi bay hơi nhanh
  • Dung môi không ăn mòn kim loại
  • Chất tẩy rửa gốc nước / bán gốc nước
  • Chất tẩy rửa thân thiện môi trường
Flux trợ hàn

Hóa chất trợ hàn (Flux)

Flux cho hàn sóng, hàn thủ công và dây chuyền SMT — giúp mối hàn sáng bóng, tăng độ thấm ướt, giảm xỉ hàn.

Flux trợ hàn NOBERFER 600A-1 can 20L
600A-1

Flux trợ hàn 600A-1

Flux không cần rửa (No Clean) cho hàn sóng, hoạt tính ổn định, ít cặn, mối hàn sáng bóng. Quy cách can 20L.

No CleanHàn sóng20L
Flux trợ hàn NOBERFER 600A-2 can 20L
600A-2

Flux trợ hàn 600A-2

Flux không cần rửa cho dây chuyền SMT và hàn sóng, tương thích thiếc hàn không chì, hoạt tính cao. Quy cách can 20L.

No CleanSMT20L
Flux trợ hàn NOBERFER 500D-1 can 20L
500D-1

Flux trợ hàn 500D-1

Flux gốc nước, thân thiện môi trường, phù hợp quy trình hàn không chì. Quy cách can 20L.

Thân thiện MTLead-Free20L

Đầy đủ các dòng flux

  • Flux không cần rửa (No Clean Flux)
  • Flux gốc cồn
  • Flux gốc nước
  • Flux cho hàn sóng
  • Flux cho hàn thủ công
  • Flux cho SMT · flux không halogen
Vật liệu hàn

Thiếc hàn & vật liệu hàn

Thiếc hàn không chì đạt chuẩn RoHS — độ tinh khiết cao, tính chảy tốt, độ thấm ướt cao, mối hàn sáng bóng, ít xỉ.

Thiếc hàn sợi không chì NOBERFER cuộn 1kg
Thiếc sợi

Thiếc hàn sợi không chì

Cuộn 1kg, lõi flux, hợp kim Sn99.3/Cu0.7; đường kính theo yêu cầu (từ 0,1mm).

Lead-Free1kg
Thiếc hàn sợi có bạc NOBERFER
Thiếc sợi có bạc

Thiếc hàn sợi có bạc

Hợp kim chứa bạc (SAC) cho mối hàn bền, dẫn điện tốt — dùng cho linh kiện yêu cầu cao.

SACRoHS
Thiếc hàn sợi không bạc NOBERFER
Thiếc sợi không bạc

Thiếc hàn sợi không bạc

Giải pháp kinh tế cho hàn thủ công và tự động, chất lượng ổn định theo từng lô.

Lead-Free
Thiếc thanh không chì NOBERFER hộp
Thiếc thanh

Thiếc thanh không chì

Thiếc thanh cho bể hàn sóng và hàn nhúng; kháng oxy hóa, ít xỉ, đóng hộp tiêu chuẩn.

Hàn sóng
Kem hàn không chì 800A-2
Kem hàn

Kem hàn không chì 800A-2

Kem hàn (solder paste) hợp kim Sn0.3Ag0.7Cu cho in lưới SMT; hũ 500g, bảo quản lạnh.

SMT500g
Thiếc hàn định hình preform
Preform

Thiếc hàn định hình (Preform)

Vòng đệm, khung, chi tiết thiếc định hình theo bản vẽ: tròn, vuông, chữ U, dải hàn... cho SMT và bán dẫn.

Theo bản vẽRoHS
Dung môi công nghiệp

Dung môi công nghiệp

Dung môi tinh khiết cho ngành điện tử và công nghiệp: IPA, Ethanol, Acetone, N-Heptane và các dung môi pha chế theo yêu cầu.

Dung môi IPA Isopropyl Alcohol NOBERFER chai 1L
IPA

IPA — Isopropyl Alcohol 1L

Cồn IPA tinh khiết vệ sinh bo mạch, linh kiện quang học và bề mặt chính xác.

1L99.9%
Dung môi IPA NOBERFER chai 500ml
IPA

IPA — chai 500ml

Quy cách 500ml tiện dụng cho trạm thao tác, kèm nhãn cảnh báo an toàn đầy đủ.

500ml
Cồn công nghiệp NOBERFER chai 1L
Cồn CN

Cồn công nghiệp 1L

Cồn công nghiệp dùng cho vệ sinh thiết bị và pha chế trong sản xuất.

1L
Ethanol 99.7% chai 500ml
Ethanol

Ethanol 99.7% — chai 500ml

Cồn Ethanol tinh khiết 99.7%, quy cách 500ml cho phòng thí nghiệm và trạm thao tác.

500ml99.7%
Ethanol 99.7% chai 2L
Ethanol

Ethanol 99.7% — chai 2L

Cồn Ethanol tinh khiết 99.7%, quy cách 2L cho vệ sinh thiết bị và pha chế trong sản xuất.

2L99.7%

Dung môi khác

  • Acetone
  • Xylene
  • N-Heptane
  • Dung môi pha chế theo yêu cầu
Gia công kim loại

Dầu & hóa chất gia công kim loại

Giải pháp cho cơ khí chính xác và gia công kim loại — bảo vệ chi tiết, kéo dài tuổi thọ dụng cụ.

Dầu cắt gọt

Làm mát và bôi trơn khi tiện, phay, khoan; tăng độ bóng bề mặt gia công.

Dầu chống gỉ

Bảo vệ chi tiết kim loại trong lưu kho và vận chuyển, màng dầu mỏng dễ tẩy.

Dầu bôi trơn

Bôi trơn thiết bị và cơ cấu truyền động, giảm ma sát, giảm mài mòn.

Chất tẩy dầu công nghiệp

Tẩy sạch dầu mỡ sau gia công, chuẩn bị bề mặt cho sơn phủ hoặc lắp ráp.

Hóa chất xử lý nước

Hóa chất xử lý nước

Cung cấp hóa chất xử lý nước thải công nghiệp, nước cấp và nước tuần hoàn — đáp ứng quy chuẩn môi trường QCVN.

Javen (NaClO)

Dung dịch Natri hypoclorit khử trùng nước, xử lý vi sinh và tẩy trắng công nghiệp.

PAC — Poly Aluminium Chloride

Chất keo tụ xử lý nước thải, loại bỏ cặn lơ lửng, kim loại nặng và chất hữu cơ.

NaOH — Xút công nghiệp

Điều chỉnh pH nước thải, trung hòa axit và xử lý kim loại nặng trong hệ thống xử lý nước.

Hóa chất xử lý nước khác

HCl, H₂SO₄, phèn sắt, polymer, chất khử COD/BOD và các hóa chất xử lý nước theo yêu cầu.

Hóa chất có điều kiện

Hóa chất kinh doanh có điều kiện

Danh mục 60 hóa chất kinh doanh có điều kiện theo giấy phép của Sở Công Thương Bắc Ninh. NOBERFER đáp ứng đầy đủ điều kiện lưu trữ, vận chuyển và kinh doanh theo quy định.

STT Tên thương mại Tên hóa học (EN) Mã CAS Công thức
1S97Hexane / Cyclohexane / N-heptane / Methylcyclohexane110-54-3 / 110-82-7 / 142-82-5 / 108-87-2C₆H₁₄ / C₆H₁₂ / C₇H₁₆ / C₇H₁₄
2Natri hydroxitSodium hydroxide1310-73-2NaOH
3IsopropanolIsopropyl alcohol67-63-0C₃H₈O
4Hydro peroxitHydrogen peroxide7722-84-1H₂O₂
5Kẽm cloruaZinc chloride7646-85-7ZnCl₂
6Natri floruaSodium fluoride7681-49-4NaF
7Natri thiosunphuricSodium dithionite7775-14-6Na₂S₂O₄
8Natri hypocloritSodium hypochlorite14380-61-1NaClO
9Kali hydroxitPotassium hydroxide1310-58-3KOH
10Sắt (III) cloruaIron(III) chloride7705-08-0FeCl₃
11HexanHexane110-54-3C₆H₁₄
12IsobutanolIsobutanol78-83-1C₄H₁₀O
13Canxi nitratCalcium nitrate10124-37-5Ca(NO₃)₂
14Canxi hypocloruaCalcium hypochlorite7778-54-3Ca(ClO)₂
15Đồng (II) cloruaCopper (II) chloride7447-39-4CuCl₂
16Magie nitratMagnesium nitrate10377-60-3Mg(NO₃)₂
17Natri sunfuaSodium sulfide1313-82-2Na₂S
18Etyl axetatEthyl acetate141-78-6C₄H₈O₂
19Axit phophoricPhosphoric acid7664-38-2H₃PO₄
20N-ButanolN-Butanol71-36-3C₄H₁₀O
21N-HeptanN-Heptane142-82-5C₇H₁₆
22m-Xylenm-Xylene108-38-3C₈H₁₀
23Lưu huỳnhSulfur7704-34-9S
24Metyl isobutyl ketonMethyl isobutyl ketone108-10-1C₆H₁₂O
25Hydro floruaHydrogen fluoride7664-39-3HF
26Axit nitricNitric acid7697-37-2HNO₃
27Bột kẽmZinc ash7440-66-6Zn
28XyclohexanonCyclohexanone108-94-1C₆H₁₀O
29N-decanN-decane124-18-5C₁₀H₂₂
30Natri cloritSodium chlorite7758-19-2NaClO₂
31Isobutyl axetatIsobutyl acetate110-19-0C₆H₁₂O₂
32Kẽm nitratZinc nitrate7779-88-6Zn(NO₃)₂
33Magan nitratManganese(II) nitrate10377-66-9Mn(NO₃)₂
34Bari nitratBari nitrate10022-31-8Ba(NO₃)₂
35Bạc nitratSilver nitrate7761-88-8AgNO₃
36Metyl metacrylatMethyl methacrylate80-62-6C₅H₈O₂
37Axit acrylicAcrylic acid79-10-7C₃H₄O₂
38Kali hydro sunphatPotassium hydrogen sulfate7646-93-7KHSO₄
39Kali nitritPotassium nitrite7758-09-0KNO₂
40Metyl axetatMethyl acetate79-20-9C₃H₆O₂
41n-Butyl axetatn-Butyl acetate123-86-4C₆H₁₂O₂
42Hydro ioduaHydrogen iodide10034-85-2HI
43XyclohexanCyclohexane110-82-7C₆H₁₂
44Dimetyl cacbonDimethyl carbonate616-38-6C₃H₆O₃
45Hydro bromuaHydrogen bromide10035-10-6HBr
46Axit cloricChloric acid7790-93-4HClO₃
47Natri oxitSodium oxide1313-59-3Na₂O
48Axit triclo isoxyanuricTrichloro isocyanuric acid87-90-1C₃O₃N₃Cl₃
49MetylalDimethoxymethane109-87-5C₃H₈O₂
50Trietyl enetetraminTriethylenetetramine112-24-3C₆H₁₈N₄
51TetrahydrofuranTetrahydrofuran109-99-9(CH₂)₄O
522-Ethoxy ethanol2-Ethoxy ethanol110-80-5C₄H₁₀O₂
53Axit axeticAcetic acid64-19-7C₂H₄O₂
54Axit clohydricHydrochloric acid7647-01-0HCl
55Axit sunfuricSulfuric acid7664-93-9H₂SO₄
56Axit formicFormic acid64-18-6CH₂O₂
57Kali permanganatPotassium permanganate7722-64-7KMnO₄
58ToluenToluene108-88-3C₇H₈
59AxetonAcetone67-64-1C₃H₆O
60Metyl etyl ketonMethyl ethyl ketone78-93-3C₄H₈O
Pha chế hóa chất theo yêu cầu tại nhà máy NOBERFER
OEM / ODM

Hóa chất pha chế theo yêu cầu

Với trung tâm R&D 1.500 m² và đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, NOBERFER nhận nghiên cứu và pha chế theo công thức riêng của từng khách hàng.

  • Pha chế theo công thức riêng của khách hàng
  • Gia công OEM/ODM với nhãn hiệu riêng
  • Điều chỉnh thông số theo vật liệu và thiết bị thực tế
  • Thử mẫu và đánh giá tại nhà máy khách hàng

Cần TDS, SDS hoặc mẫu thử sản phẩm?

Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cung cấp tài liệu và tư vấn sản phẩm phù hợp với quy trình của bạn.

Yêu cầu tài liệu