Mọi sản phẩm đều kèm SDS, TDS, COA và các báo cáo RoHS, REACH, Halogen Free, VOC theo yêu cầu. Liên hệ để nhận thông số kỹ thuật chi tiết và mẫu thử.
Dung môi tẩy rửa linh kiện điện tử, vệ sinh khuôn, vệ sinh thiết bị và chất tẩy dầu mỡ — bay hơi nhanh, không ăn mòn kim loại, phù hợp công nghệ siêu âm, phun, ngâm và lau tay.

Làm sạch linh kiện điện tử, bo mạch sau hàn; bay hơi nhanh, không để lại cặn. Quy cách can 20L.

Vệ sinh khuôn và bề mặt thiết bị trong sản xuất; có phiên bản gốc dung môi và gốc nước. Quy cách can 20L.

Tẩy dầu mỡ, vết bẩn công nghiệp trên chi tiết kim loại và thiết bị; không ăn mòn kim loại. Quy cách can 20L.

Dạng bình xịt tiện dụng cho vệ sinh cục bộ thiết bị, linh kiện và điểm hàn ngay trên chuyền.

Quy cách nhỏ 1L thuận tiện cho thao tác thủ công, trạm sửa chữa và phòng thí nghiệm.

Nước rửa lưới in (stencil) loại mạnh, làm sạch kem hàn và keo đỏ trên lưới in SMT. Quy cách can 20L.

Vệ sinh buồng lò reflow và thiết bị SMT, loại bỏ cặn flux bám trên bề mặt thiết bị. Quy cách can 20L.

Dung dịch chuyên dùng cho bể rửa siêu âm, làm sạch linh kiện và chi tiết chính xác. Quy cách can 20L.

Gốc nước, độ pH trung tính, thân thiện môi trường; tẩy dầu mỡ và bụi bẩn, dễ xả sạch không để lại cặn.

Chuyên xử lý dầu mỡ nặng, vết bẩn cứng đầu trên máy móc và chi tiết kim loại; hiệu quả cao, chịu nhiệt.
Flux cho hàn sóng, hàn thủ công và dây chuyền SMT — giúp mối hàn sáng bóng, tăng độ thấm ướt, giảm xỉ hàn.

Flux không cần rửa (No Clean) cho hàn sóng, hoạt tính ổn định, ít cặn, mối hàn sáng bóng. Quy cách can 20L.

Flux không cần rửa cho dây chuyền SMT và hàn sóng, tương thích thiếc hàn không chì, hoạt tính cao. Quy cách can 20L.

Flux gốc nước, thân thiện môi trường, phù hợp quy trình hàn không chì. Quy cách can 20L.
Thiếc hàn không chì đạt chuẩn RoHS — độ tinh khiết cao, tính chảy tốt, độ thấm ướt cao, mối hàn sáng bóng, ít xỉ.

Cuộn 1kg, lõi flux, hợp kim Sn99.3/Cu0.7; đường kính theo yêu cầu (từ 0,1mm).

Hợp kim chứa bạc (SAC) cho mối hàn bền, dẫn điện tốt — dùng cho linh kiện yêu cầu cao.

Giải pháp kinh tế cho hàn thủ công và tự động, chất lượng ổn định theo từng lô.

Thiếc thanh cho bể hàn sóng và hàn nhúng; kháng oxy hóa, ít xỉ, đóng hộp tiêu chuẩn.

Kem hàn (solder paste) hợp kim Sn0.3Ag0.7Cu cho in lưới SMT; hũ 500g, bảo quản lạnh.

Vòng đệm, khung, chi tiết thiếc định hình theo bản vẽ: tròn, vuông, chữ U, dải hàn... cho SMT và bán dẫn.
Dung môi tinh khiết cho ngành điện tử và công nghiệp: IPA, Ethanol, Acetone, N-Heptane và các dung môi pha chế theo yêu cầu.

Cồn IPA tinh khiết vệ sinh bo mạch, linh kiện quang học và bề mặt chính xác.

Quy cách 500ml tiện dụng cho trạm thao tác, kèm nhãn cảnh báo an toàn đầy đủ.

Cồn công nghiệp dùng cho vệ sinh thiết bị và pha chế trong sản xuất.

Cồn Ethanol tinh khiết 99.7%, quy cách 500ml cho phòng thí nghiệm và trạm thao tác.

Cồn Ethanol tinh khiết 99.7%, quy cách 2L cho vệ sinh thiết bị và pha chế trong sản xuất.
Giải pháp cho cơ khí chính xác và gia công kim loại — bảo vệ chi tiết, kéo dài tuổi thọ dụng cụ.
Làm mát và bôi trơn khi tiện, phay, khoan; tăng độ bóng bề mặt gia công.
Bảo vệ chi tiết kim loại trong lưu kho và vận chuyển, màng dầu mỏng dễ tẩy.
Bôi trơn thiết bị và cơ cấu truyền động, giảm ma sát, giảm mài mòn.
Tẩy sạch dầu mỡ sau gia công, chuẩn bị bề mặt cho sơn phủ hoặc lắp ráp.
Cung cấp hóa chất xử lý nước thải công nghiệp, nước cấp và nước tuần hoàn — đáp ứng quy chuẩn môi trường QCVN.
Dung dịch Natri hypoclorit khử trùng nước, xử lý vi sinh và tẩy trắng công nghiệp.
Chất keo tụ xử lý nước thải, loại bỏ cặn lơ lửng, kim loại nặng và chất hữu cơ.
Điều chỉnh pH nước thải, trung hòa axit và xử lý kim loại nặng trong hệ thống xử lý nước.
HCl, H₂SO₄, phèn sắt, polymer, chất khử COD/BOD và các hóa chất xử lý nước theo yêu cầu.
Danh mục 60 hóa chất kinh doanh có điều kiện theo giấy phép của Sở Công Thương Bắc Ninh. NOBERFER đáp ứng đầy đủ điều kiện lưu trữ, vận chuyển và kinh doanh theo quy định.
| STT | Tên thương mại | Tên hóa học (EN) | Mã CAS | Công thức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | S97 | Hexane / Cyclohexane / N-heptane / Methylcyclohexane | 110-54-3 / 110-82-7 / 142-82-5 / 108-87-2 | C₆H₁₄ / C₆H₁₂ / C₇H₁₆ / C₇H₁₄ |
| 2 | Natri hydroxit | Sodium hydroxide | 1310-73-2 | NaOH |
| 3 | Isopropanol | Isopropyl alcohol | 67-63-0 | C₃H₈O |
| 4 | Hydro peroxit | Hydrogen peroxide | 7722-84-1 | H₂O₂ |
| 5 | Kẽm clorua | Zinc chloride | 7646-85-7 | ZnCl₂ |
| 6 | Natri florua | Sodium fluoride | 7681-49-4 | NaF |
| 7 | Natri thiosunphuric | Sodium dithionite | 7775-14-6 | Na₂S₂O₄ |
| 8 | Natri hypoclorit | Sodium hypochlorite | 14380-61-1 | NaClO |
| 9 | Kali hydroxit | Potassium hydroxide | 1310-58-3 | KOH |
| 10 | Sắt (III) clorua | Iron(III) chloride | 7705-08-0 | FeCl₃ |
| 11 | Hexan | Hexane | 110-54-3 | C₆H₁₄ |
| 12 | Isobutanol | Isobutanol | 78-83-1 | C₄H₁₀O |
| 13 | Canxi nitrat | Calcium nitrate | 10124-37-5 | Ca(NO₃)₂ |
| 14 | Canxi hypoclorua | Calcium hypochlorite | 7778-54-3 | Ca(ClO)₂ |
| 15 | Đồng (II) clorua | Copper (II) chloride | 7447-39-4 | CuCl₂ |
| 16 | Magie nitrat | Magnesium nitrate | 10377-60-3 | Mg(NO₃)₂ |
| 17 | Natri sunfua | Sodium sulfide | 1313-82-2 | Na₂S |
| 18 | Etyl axetat | Ethyl acetate | 141-78-6 | C₄H₈O₂ |
| 19 | Axit phophoric | Phosphoric acid | 7664-38-2 | H₃PO₄ |
| 20 | N-Butanol | N-Butanol | 71-36-3 | C₄H₁₀O |
| 21 | N-Heptan | N-Heptane | 142-82-5 | C₇H₁₆ |
| 22 | m-Xylen | m-Xylene | 108-38-3 | C₈H₁₀ |
| 23 | Lưu huỳnh | Sulfur | 7704-34-9 | S |
| 24 | Metyl isobutyl keton | Methyl isobutyl ketone | 108-10-1 | C₆H₁₂O |
| 25 | Hydro florua | Hydrogen fluoride | 7664-39-3 | HF |
| 26 | Axit nitric | Nitric acid | 7697-37-2 | HNO₃ |
| 27 | Bột kẽm | Zinc ash | 7440-66-6 | Zn |
| 28 | Xyclohexanon | Cyclohexanone | 108-94-1 | C₆H₁₀O |
| 29 | N-decan | N-decane | 124-18-5 | C₁₀H₂₂ |
| 30 | Natri clorit | Sodium chlorite | 7758-19-2 | NaClO₂ |
| 31 | Isobutyl axetat | Isobutyl acetate | 110-19-0 | C₆H₁₂O₂ |
| 32 | Kẽm nitrat | Zinc nitrate | 7779-88-6 | Zn(NO₃)₂ |
| 33 | Magan nitrat | Manganese(II) nitrate | 10377-66-9 | Mn(NO₃)₂ |
| 34 | Bari nitrat | Bari nitrate | 10022-31-8 | Ba(NO₃)₂ |
| 35 | Bạc nitrat | Silver nitrate | 7761-88-8 | AgNO₃ |
| 36 | Metyl metacrylat | Methyl methacrylate | 80-62-6 | C₅H₈O₂ |
| 37 | Axit acrylic | Acrylic acid | 79-10-7 | C₃H₄O₂ |
| 38 | Kali hydro sunphat | Potassium hydrogen sulfate | 7646-93-7 | KHSO₄ |
| 39 | Kali nitrit | Potassium nitrite | 7758-09-0 | KNO₂ |
| 40 | Metyl axetat | Methyl acetate | 79-20-9 | C₃H₆O₂ |
| 41 | n-Butyl axetat | n-Butyl acetate | 123-86-4 | C₆H₁₂O₂ |
| 42 | Hydro iodua | Hydrogen iodide | 10034-85-2 | HI |
| 43 | Xyclohexan | Cyclohexane | 110-82-7 | C₆H₁₂ |
| 44 | Dimetyl cacbon | Dimethyl carbonate | 616-38-6 | C₃H₆O₃ |
| 45 | Hydro bromua | Hydrogen bromide | 10035-10-6 | HBr |
| 46 | Axit cloric | Chloric acid | 7790-93-4 | HClO₃ |
| 47 | Natri oxit | Sodium oxide | 1313-59-3 | Na₂O |
| 48 | Axit triclo isoxyanuric | Trichloro isocyanuric acid | 87-90-1 | C₃O₃N₃Cl₃ |
| 49 | Metylal | Dimethoxymethane | 109-87-5 | C₃H₈O₂ |
| 50 | Trietyl enetetramin | Triethylenetetramine | 112-24-3 | C₆H₁₈N₄ |
| 51 | Tetrahydrofuran | Tetrahydrofuran | 109-99-9 | (CH₂)₄O |
| 52 | 2-Ethoxy ethanol | 2-Ethoxy ethanol | 110-80-5 | C₄H₁₀O₂ |
| 53 | Axit axetic | Acetic acid | 64-19-7 | C₂H₄O₂ |
| 54 | Axit clohydric | Hydrochloric acid | 7647-01-0 | HCl |
| 55 | Axit sunfuric | Sulfuric acid | 7664-93-9 | H₂SO₄ |
| 56 | Axit formic | Formic acid | 64-18-6 | CH₂O₂ |
| 57 | Kali permanganat | Potassium permanganate | 7722-64-7 | KMnO₄ |
| 58 | Toluen | Toluene | 108-88-3 | C₇H₈ |
| 59 | Axeton | Acetone | 67-64-1 | C₃H₆O |
| 60 | Metyl etyl keton | Methyl ethyl ketone | 78-93-3 | C₄H₈O |

Với trung tâm R&D 1.500 m² và đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, NOBERFER nhận nghiên cứu và pha chế theo công thức riêng của từng khách hàng.
Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cung cấp tài liệu và tư vấn sản phẩm phù hợp với quy trình của bạn.